Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quỹ, cự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quỹ, cự:
Biến thể giản thể: 柜;
Pinyin: gui4, huang3;
Việt bính: gwai6;
櫃 quỹ, cự
◎Như: y quỹ 衣櫃 tủ áo, thư quỹ 書櫃 tủ sách.
(Danh) Quầy hàng, cửa hàng.
◎Như: chưởng quỹ 掌櫃 chủ tiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ 鄭屠看時, 見是魯提轄, 慌忙出櫃身來唱喏 (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.
cũi, như "cái cũi, cũi chó" (vhn)
quĩ, như "y quỹ (tủ áo)" (btcn)
quầy, như "quầy báo" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)
Pinyin: gui4, huang3;
Việt bính: gwai6;
櫃 quỹ, cự
Nghĩa Trung Việt của từ 櫃
(Danh) Tủ, hòm.◎Như: y quỹ 衣櫃 tủ áo, thư quỹ 書櫃 tủ sách.
(Danh) Quầy hàng, cửa hàng.
◎Như: chưởng quỹ 掌櫃 chủ tiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ 鄭屠看時, 見是魯提轄, 慌忙出櫃身來唱喏 (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.
cũi, như "cái cũi, cũi chó" (vhn)
quĩ, như "y quỹ (tủ áo)" (btcn)
quầy, như "quầy báo" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫃:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cự
| cự | 倨: | cự (ngạo nghễ) |
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 柜: | cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ) |
| cự | 炬: | phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa) |
| cự | 苣: | oa cự (rau diếp) |
| cự | 詎: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 讵: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 距: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 遽: | cự nhiên (chợt) |
| cự | 鉅: | cự (sắt cứng) |
| cự | 钜: | cự (sắt cứng) |
| cự | 鐻: |

Tìm hình ảnh cho: quỹ, cự Tìm thêm nội dung cho: quỹ, cự
